상대 평가가 · 상대 평가를
đánh giá tương đối, chấm điểm theo đường cong
Ví dụ
상대 평가에서는 다른 학생들과 점수를 비교해요.
Trong đánh giá tương đối, điểm của bạn được so sánh với các học sinh khác.
Thành phần từ
상 lẫn nhau+대 đối diện+평 bình phẩm+가 giá
Nghĩa đen là "đánh giá so với nhau". Hán Việt: tương đối bình giá.
Bạn nên biết
평가 phát âm là [평까].