농성이 · 농성을
biểu tình ngồi, cuộc chiếm giữ để biểu tình
Ví dụ
노동자들이 회사 앞에서 농성을 벌이고 있어요.
Công nhân đang biểu tình ngồi trước cổng công ty.
Thành phần từ
농 lồng+성 thành trì
Vốn là "cố thủ trong thành" khi bị vây hãm; nay chỉ biểu tình ngồi. Hán Việt: lung thành.
Bạn nên biết
Kết hợp: 농성을 벌이다, 단식 농성 (tuyệt thực ngồi biểu tình), 천막 농성 (dựng lều biểu tình).
Từ liên quan