흥행작이 · 흥행작을
tác phẩm ăn khách, phim bom tấn phòng vé
Ví dụ
그 영화는 올해 최고의 흥행작이 되었어요.
Bộ phim đó đã trở thành tác phẩm ăn khách nhất năm nay.
Thành phần từ
흥 hưng thịnh+행 đi+작 tác phẩm
흥행 = thành công phòng vé, cộng với -작 = tác phẩm: 흥행작, 대표작, 신작. Hán Việt: hưng hành tác.