Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

배은망덕

baeeunmangdeok

배은망덕이 · 배은망덕을

vong ân bội nghĩa, ăn cháo đá bát

Ví dụ

도와준 사람을 배신하다니 정말 배은망덕한 행동이에요.

Phản bội người đã giúp mình thì đúng là hành động vong ân bội nghĩa.

Thành phần từ

배 quay lưng은 ơn망 quên덕 đức

Nghĩa đen là "quay lưng với ơn, quên đi đức". Hán Việt: bội ân vong đức (tiếng Việt nói "vong ân bội nghĩa").

Bạn nên biết

Thường dùng 배은망덕하다 hoặc 배은망덕한 + danh từ; là lời chê trách rất nặng.