엄살을 부려요 · 엄살을 부렸어요 · 엄살 부리지 마
kêu ca quá mức, làm quá lên, giả đau
Ví dụ
조금 긁혔는데 동생이 엄살을 부려요.
Chỉ bị xước một chút mà em mình làm quá lên.
Bạn nên biết
엄살이 심하다 = hay kêu đau quá mức, "làm như sắp chết".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
엄살을 부려요 · 엄살을 부렸어요 · 엄살 부리지 마
kêu ca quá mức, làm quá lên, giả đau
Ví dụ
조금 긁혔는데 동생이 엄살을 부려요.
Chỉ bị xước một chút mà em mình làm quá lên.
Bạn nên biết
엄살이 심하다 = hay kêu đau quá mức, "làm như sắp chết".
Từ liên quan