Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

기사화

gisahwa

기사화가 · 기사화를

được đưa tin, được viết thành bài báo

Ví dụ

그 사건은 다음 날 여러 신문에 기사화되었습니다.

Ngày hôm sau, vụ việc đó đã được nhiều tờ báo đưa tin.

Thành phần từ

기 ghi chép사 việc화 hóa

Nghĩa đen là "biến thành bài báo"; -화 = hóa, trở thành: 현대화, 국제화. Hán Việt: ký sự hóa.