갯벌이 · 갯벌을
bãi bồi, bãi triều
Ví dụ
주말에 아이들과 갯벌에서 조개를 잡았어요.
Cuối tuần tôi đã cùng bọn trẻ bắt nghêu ở bãi bồi.
Thành phần từ
Từ 개 "lạch triều" + 벌 "bãi đất rộng"; ㅅ nối hai phần lại.
Bạn nên biết
Bãi bồi bờ biển phía Tây Hàn Quốc rất nổi tiếng; 갯벌 체험 "trải nghiệm bãi bồi" là hoạt động gia đình được ưa chuộng.