불허해요 · 불허했어요 · 불허할 거예요 · 불허하세요
không cho phép, bác bỏ
Ví dụ
경찰은 그 단체의 집회를 불허했습니다.
Cảnh sát đã không cho phép cuộc tập hợp của nhóm đó.
Thành phần từ
불 không+허 cho phép
Nghĩa đen là "không cho phép". Hán Việt: bất hứa.
Bạn nên biết
Cụm cố định: 예측을 불허하다 hoặc 예측 불허 "không thể đoán trước", hay gặp trong tin thể thao.
Từ liên quan