각자도생이 · 각자도생을 (often 각자도생하다)
ai lo thân nấy, mạnh ai nấy sống
Ví dụ
경제가 어려워서 각자도생하는 분위기예요.
Kinh tế khó khăn nên giờ ai cũng phải tự lo thân mình.
Thành phần từ
각 mỗi+자 tự mình+도 mưu tính+생 sống
Nghĩa đen là "mỗi người tự tìm đường sống". Hán Việt: các tự đồ sinh.
Bạn nên biết
Phát âm là [각짜도생]. Từ ngữ thời sự, thường mang ý phê phán một xã hội mà con người cảm thấy không thể dựa vào ai ngoài chính mình.