영주권이 · 영주권을
quyền thường trú, thẻ xanh
Ví dụ
결혼한 뒤에 한국 영주권을 받았어요.
Sau khi kết hôn, tôi đã được cấp quyền thường trú tại Hàn Quốc.
Thành phần từ
영 mãi mãi+주 ở+권 quyền
Nghĩa đen là "quyền ở mãi" tại một nước. Hán Việt: vĩnh trú quyền.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
영주권이 · 영주권을
quyền thường trú, thẻ xanh
Ví dụ
결혼한 뒤에 한국 영주권을 받았어요.
Sau khi kết hôn, tôi đã được cấp quyền thường trú tại Hàn Quốc.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "quyền ở mãi" tại một nước. Hán Việt: vĩnh trú quyền.
Từ liên quan