심사해요 · 심사했어요 · 심사할 거예요 · 심사하세요
thẩm định, chấm (thi), xét duyệt
Ví dụ
전문가들이 참가자들의 작품을 공정하게 심사했습니다.
Các chuyên gia đã chấm tác phẩm của các thí sinh một cách công bằng.
Thành phần từ
심 xét+사 tra xét
Nghĩa đen là "xem xét và kiểm tra". Hán Việt: thẩm tra.
Từ liên quan