걸림돌이 · 걸림돌을
vật cản, chướng ngại
Ví dụ
높은 비용이 사업 확장의 걸림돌이 되고 있어요.
Chi phí cao đang trở thành vật cản cho việc mở rộng kinh doanh.
Thành phần từ
Từ 걸리다 "bị vướng" + 돌 "hòn đá": hòn đá làm vấp chân.
Bạn nên biết
Phát âm là [걸림똘]; đây là từ trái nghĩa trực tiếp của 디딤돌, hai từ hay đi cặp với nhau trong các bài phát biểu.