Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5phó từ

응당

eungdang

응당 -아/어야 하다 · 응당 그래야지

đương nhiên, lẽ ra, đáng lẽ phải

Ví dụ

잘못을 했으면 응당 책임을 져야 합니다.

Nếu đã làm sai thì đương nhiên phải chịu trách nhiệm.

Thành phần từ

응 nên당 đáng, phải

Nghĩa đen là "nên như thế là đúng". Hán Việt: ưng đương.