응당 -아/어야 하다 · 응당 그래야지
đương nhiên, lẽ ra, đáng lẽ phải
Ví dụ
잘못을 했으면 응당 책임을 져야 합니다.
Nếu đã làm sai thì đương nhiên phải chịu trách nhiệm.
Thành phần từ
응 nên+당 đáng, phải
Nghĩa đen là "nên như thế là đúng". Hán Việt: ưng đương.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
응당 -아/어야 하다 · 응당 그래야지
đương nhiên, lẽ ra, đáng lẽ phải
Ví dụ
잘못을 했으면 응당 책임을 져야 합니다.
Nếu đã làm sai thì đương nhiên phải chịu trách nhiệm.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "nên như thế là đúng". Hán Việt: ưng đương.