헤퍼요 · 헤펐어요 · 헤픈 (+noun) (ㅡ drops)
hoang phí, phung phí (tiền); dễ dãi (nụ cười, lời nói)
Ví dụ
그는 돈 씀씀이가 헤퍼서 늘 월말에 돈이 없어요.
Anh ấy tiêu tiền hoang phí nên cuối tháng lúc nào cũng hết tiền.
Bạn nên biết
웃음이 헤프다 chỉ có nghĩa "hay cười", nhưng nói một người là 헤프다 thì ngụ ý lăng nhăng và mang tính xúc phạm.
Từ liên quan