셰어하우스가 · 셰어하우스를
nhà ở ghép, share house
Ví dụ
월세를 아끼려고 셰어하우스에 들어갔어요.
Tôi đã chuyển vào ở nhà ở ghép để tiết kiệm tiền thuê.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "share" + "house"; tiếng Anh thường nói "shared house".
Bạn nên biết
Bạn có phòng ngủ riêng hoặc ở chung, nhưng bếp, nhà tắm và phòng khách thì dùng chung; phổ biến với sinh viên và người trẻ mới đi làm.