사각지대가 · 사각지대를
điểm mù, vùng khuất; vùng bị bỏ sót, không được bảo vệ
Ví dụ
복지 사각지대에 놓인 노인들이 여전히 많습니다.
Vẫn còn nhiều người cao tuổi nằm trong vùng bị bỏ sót của hệ thống phúc lợi.
Thành phần từ
사 chết+각 góc+지 đất+대 vùng
Nghĩa đen là "vùng góc chết", nơi không nhìn thấy được. Hán Việt: tử giác địa đới (tiếng Việt nói "góc chết", "điểm mù").
Bạn nên biết
Phát âm là [사각찌대]; trên tin tức thường chỉ những người mà hệ thống không với tới được, như 복지 사각지대.