Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

사각지대

sagakjidae [사각찌대]

사각지대가 · 사각지대를

điểm mù, vùng khuất; vùng bị bỏ sót, không được bảo vệ

Ví dụ

복지 사각지대에 놓인 노인들이 여전히 많습니다.

Vẫn còn nhiều người cao tuổi nằm trong vùng bị bỏ sót của hệ thống phúc lợi.

Thành phần từ

사 chết각 góc지 đất대 vùng

Nghĩa đen là "vùng góc chết", nơi không nhìn thấy được. Hán Việt: tử giác địa đới (tiếng Việt nói "góc chết", "điểm mù").

Bạn nên biết

Phát âm là [사각찌대]; trên tin tức thường chỉ những người mà hệ thống không với tới được, như 복지 사각지대.