명세서가 · 명세서를
bảng kê chi tiết, sao kê, hóa đơn; bản mô tả chi tiết
Ví dụ
이번 달 카드 명세서를 보고 깜짝 놀랐어요.
Mình giật mình khi xem sao kê thẻ tín dụng tháng này.
Thành phần từ
명 rõ+세 chi tiết+서 văn bản
Nghĩa đen là "văn bản rõ ràng, chi tiết". Hán Việt: minh tế thư.