하는 수 없이 ~았/었어요
đành phải, đành chịu, bất đắc dĩ
Ví dụ
표가 매진되어서 하는 수 없이 집에 돌아왔어요.
Vé đã bán hết nên tôi đành phải về nhà.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "không có cách để làm (việc đó)".
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
하는 수 없이 ~았/었어요
đành phải, đành chịu, bất đắc dĩ
Ví dụ
표가 매진되어서 하는 수 없이 집에 돌아왔어요.
Vé đã bán hết nên tôi đành phải về nhà.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "không có cách để làm (việc đó)".