충당해요 · 충당했어요 · 충당할 거예요 · 충당하세요
trang trải, bù đắp (chi phí), đáp ứng
Ví dụ
그는 아르바이트로 학비를 충당했어요.
Anh ấy trang trải học phí bằng việc làm thêm.
Thành phần từ
충 làm đầy+당 dùng vào
Nghĩa đen là "lấp đầy và dùng vào". Hán Việt: sung đương.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
충당해요 · 충당했어요 · 충당할 거예요 · 충당하세요
trang trải, bù đắp (chi phí), đáp ứng
Ví dụ
그는 아르바이트로 학비를 충당했어요.
Anh ấy trang trải học phí bằng việc làm thêm.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "lấp đầy và dùng vào". Hán Việt: sung đương.
Từ liên quan