Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

영토

yeongto

영토가 · 영토를

lãnh thổ

Ví dụ

두 나라는 작은 섬의 영토 문제로 갈등하고 있습니다.

Hai nước đang mâu thuẫn về vấn đề lãnh thổ của một hòn đảo nhỏ.

Thành phần từ

영 cai quản토 đất

Nghĩa đen là "đất được cai quản". 영- = thuộc chủ quyền quốc gia: 영해 (lãnh hải), 영공 (không phận). Hán Việt: lãnh thổ — giống tiếng Việt.