Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

태평성대

taepyeongseongdae

태평성대가 · 태평성대를

thời thái bình thịnh trị

Ví dụ

세종 대왕의 시대는 태평성대로 불립니다.

Thời đại vua Sejong được gọi là thời thái bình thịnh trị.

Thành phần từ

태 lớn평 bình yên성 thánh대 thời đại

Nghĩa đen là "thái bình dưới thời trị vì của bậc thánh quân". Hán Việt: thái bình thánh đại.