프사가 · 프사를
ảnh đại diện
Ví dụ
프사 바꿨네요? 사진 진짜 잘 나왔어요.
Bạn đổi ảnh đại diện à? Ảnh đẹp thật đấy.
Thành phần từ
사 chép, miêu tả
프(로필) "hồ sơ" + 사(진) "ảnh". Hán Việt của 사: tả.
Bạn nên biết
Thân mật. Đổi ảnh đại diện là 프사를 바꾸다; bạn bè thường để ý và bình luận.
Từ liên quan