뒤통수를 쳐요 · 뒤통수를 쳤어요 · 뒤통수를 맞다 (be betrayed)
đâm sau lưng, phản bội
Ví dụ
믿었던 동료가 내 아이디어를 훔쳐서 뒤통수를 쳤어요.
Đồng nghiệp mà mình tin tưởng đã ăn cắp ý tưởng của mình, đúng là đâm sau lưng.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "đánh vào gáy ai đó", chỗ họ không nhìn thấy.
Bạn nên biết
Từ phía người bị hại thì nói 뒤통수를 맞다.