갑질이 · 갑질을
sự lạm quyền, hành xử hống hách của người ở vị thế trên
Ví dụ
손님의 갑질 때문에 직원들이 많이 힘들어해요.
Vì những vị khách hống hách, coi thường người khác mà nhân viên rất vất vả.
Thành phần từ
갑 bên A
갑 là "bên A" (bên mạnh hơn) trong hợp đồng, cộng với -질, hậu tố chỉ hành vi bị chê trách. Hán Việt: giáp.
Bạn nên biết
-질 thường chỉ hành vi đáng chê, như 도둑질 (ăn trộm) và 갑질.