구구절절이 · 구구절절을
từng câu từng chữ; dài dòng, kể lể chi tiết
Ví dụ
그의 편지에는 미안한 마음이 구구절절 담겨 있었어요.
Từng câu từng chữ trong bức thư của anh ấy đều chất chứa sự hối lỗi.
Thành phần từ
구 câu+구 câu+절 đoạn+절 đoạn
Nghĩa đen là "từng câu, từng đoạn". Hán Việt: cú cú tiết tiết.
Bạn nên biết
Cũng dùng như trạng từ và có thể mang nghĩa tiêu cực là dài dòng: 구구절절 변명하다 "thanh minh dài dòng".