병동이 · 병동을
khu điều trị, khoa nội trú (trong bệnh viện)
Ví dụ
할머니는 3층 내과 병동에 입원해 계세요.
Bà tôi đang nằm điều trị ở khu nội khoa tầng 3.
Thành phần từ
병 bệnh+동 tòa nhà
Nghĩa đen là "tòa nhà bệnh". Hán Việt: bệnh đống.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
병동이 · 병동을
khu điều trị, khoa nội trú (trong bệnh viện)
Ví dụ
할머니는 3층 내과 병동에 입원해 계세요.
Bà tôi đang nằm điều trị ở khu nội khoa tầng 3.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "tòa nhà bệnh". Hán Việt: bệnh đống.