고정 관념이 · 고정 관념을
định kiến, khuôn mẫu, quan niệm cố hữu
Ví dụ
여자는 운전을 못한다는 것은 고정 관념이에요.
Cho rằng phụ nữ không biết lái xe là một định kiến.
Thành phần từ
고 vững+정 định+관 quan điểm+념 ý niệm
Nghĩa đen là "quan niệm cố định chắc chắn". Hán Việt: cố định quan niệm.
Bạn nên biết
Kết hợp: 고정 관념을 깨다 (phá vỡ định kiến).