환급이 · 환급을
sự hoàn lại (thuế, phí)
Ví dụ
연말정산 후에 세금을 환급받았어요.
Sau khi quyết toán thuế cuối năm, mình được hoàn thuế.
Thành phần từ
환 trả lại+급 cấp
Nghĩa đen là "trả lại". Hán Việt: hoàn cấp.
Bạn nên biết
환급 dùng cho thuế và phí; với hàng mua ở cửa hàng thì dùng 환불.