Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

환급

hwangeup

환급이 · 환급을

sự hoàn lại (thuế, phí)

Ví dụ

연말정산 후에 세금을 환급받았어요.

Sau khi quyết toán thuế cuối năm, mình được hoàn thuế.

Thành phần từ

환 trả lại급 cấp

Nghĩa đen là "trả lại". Hán Việt: hoàn cấp.

Bạn nên biết

환급 dùng cho thuế và phí; với hàng mua ở cửa hàng thì dùng 환불.