불운이 · 불운을
vận rủi, sự không may
Ví dụ
그는 계속되는 불운에도 포기하지 않았어요.
Anh ấy đã không bỏ cuộc dù liên tiếp gặp vận rủi.
Thành phần từ
불 không+운 vận
Nghĩa đen là "không có vận may". Hán Việt: bất vận.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
불운이 · 불운을
vận rủi, sự không may
Ví dụ
그는 계속되는 불운에도 포기하지 않았어요.
Anh ấy đã không bỏ cuộc dù liên tiếp gặp vận rủi.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "không có vận may". Hán Việt: bất vận.
Từ liên quan