덩달아 + 웃다/기뻐하다/따라 하다
a dua, hùa theo, theo người khác
Ví dụ
친구가 웃자 나도 덩달아 웃었어요.
Bạn tôi cười thì tôi cũng cười theo.
Thành phần từ
Từ 덩달다 "làm theo mà chẳng có lý do riêng".
Bạn nên biết
Ngụ ý bạn tham gia vì người khác làm, không phải vì lý do của riêng mình.
Từ liên quan