각인돼요 · 각인됐어요 · 각인될 거예요 · 각인된 (+noun)
được khắc sâu, in sâu (trong tâm trí)
Ví dụ
그날의 기억이 머릿속에 깊이 각인되었어요.
Ký ức về ngày hôm đó đã khắc sâu trong tâm trí tôi.
Thành phần từ
각 khắc+인 con dấu
Nghĩa đen là "khắc như con dấu". Hán Việt: khắc ấn.
Bạn nên biết
Rất hay dùng với hình ảnh: 이미지가 각인되다 "hình ảnh in sâu trong tâm trí mọi người".
Từ liên quan