Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

일제 강점기

ilje gangjeomgi [일쩨 강점기]

일제 강점기가 · 일제 강점기를

thời kỳ Nhật chiếm đóng (1910–1945)

Ví dụ

일제 강점기에 많은 사람들이 독립운동을 했습니다.

Trong thời kỳ Nhật chiếm đóng, nhiều người đã tham gia phong trào độc lập.

Thành phần từ

일 Nhật제 đế quốc강 cưỡng ép점 chiếm기 thời kỳ

Nghĩa đen là "thời kỳ đế quốc Nhật cưỡng chiếm". Hán Việt: Nhật đế cường chiếm kỳ.

Bạn nên biết

Người Hàn dùng thuật ngữ này thay vì "thời thuộc địa" để nhấn mạnh việc chiếm đóng là cưỡng ép.