긴축이 · 긴축을
thắt chặt (tài khóa, tiền tệ), chính sách khắc khổ
Ví dụ
정부는 재정 적자를 줄이기 위해 긴축 정책을 발표했어요.
Chính phủ đã công bố chính sách thắt chặt chi tiêu để giảm thâm hụt ngân sách.
Thành phần từ
긴 chặt+축 co lại
Nghĩa đen là "thắt chặt và thu nhỏ". Hán Việt: khẩn súc.
Từ liên quan