Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5động từ

양해하다

yanghaehada

양해해요 · 양해했어요 · 양해할 거예요 · 양해하세요

thông cảm, lượng thứ

Ví dụ

늦게 연락드린 점 양해해 주세요.

Mong bạn thông cảm vì tôi liên lạc muộn.

Thành phần từ

양 lượng thứ해 giải, hiểu

Nghĩa đen là "hiểu và bỏ qua". Hán Việt: lượng giải (gần với "lượng thứ" trong tiếng Việt).

Bạn nên biết

Câu lịch sự quen thuộc: 양해 부탁드립니다 "Mong quý vị thông cảm".