양해해요 · 양해했어요 · 양해할 거예요 · 양해하세요
thông cảm, lượng thứ
Ví dụ
늦게 연락드린 점 양해해 주세요.
Mong bạn thông cảm vì tôi liên lạc muộn.
Thành phần từ
양 lượng thứ+해 giải, hiểu
Nghĩa đen là "hiểu và bỏ qua". Hán Việt: lượng giải (gần với "lượng thứ" trong tiếng Việt).
Bạn nên biết
Câu lịch sự quen thuộc: 양해 부탁드립니다 "Mong quý vị thông cảm".
Từ liên quan