A. 더군다나 B. — stronger than 게다가, often with 까지
hơn nữa, thêm vào đó, huống chi
Ví dụ
그는 돈이 없었고, 더군다나 일자리까지 잃었어요.
Anh ấy đã không có tiền, thêm vào đó còn mất cả việc làm.
Thành phần từ
Dạng nhấn mạnh của 더구나 "hơn nữa".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
A. 더군다나 B. — stronger than 게다가, often with 까지
hơn nữa, thêm vào đó, huống chi
Ví dụ
그는 돈이 없었고, 더군다나 일자리까지 잃었어요.
Anh ấy đã không có tiền, thêm vào đó còn mất cả việc làm.
Thành phần từ
Dạng nhấn mạnh của 더구나 "hơn nữa".
Từ liên quan