요양원이 · 요양원을
viện dưỡng lão, trung tâm chăm sóc; viện điều dưỡng
Ví dụ
아버지는 은퇴 후 요양원에서 봉사 활동을 하세요.
Sau khi nghỉ hưu, bố tôi làm tình nguyện ở viện dưỡng lão.
Thành phần từ
요 chữa+양 nuôi dưỡng+원 viện
Nghĩa đen là "cơ sở chữa trị và tĩnh dưỡng". Hán Việt: liệu dưỡng viện.
Bạn nên biết
요양원 chăm sóc dài hạn; 요양병원 là bệnh viện có bác sĩ thường trực cho người cao tuổi.