Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

위작

wijak

위작이 · 위작을

tác phẩm giả, tranh giả (nghệ thuật, văn chương)

Ví dụ

전문가들은 그 그림이 위작이라고 판단했습니다.

Các chuyên gia đã kết luận bức tranh đó là tranh giả.

Thành phần từ

위 giả작 tác phẩm

Nghĩa đen là "tác phẩm giả". Hán Việt: ngụy tác.

Bạn nên biết

위작 dùng cho tác phẩm nghệ thuật và văn chương; với hàng hiệu giả thì dùng 짝퉁 hoặc 가품.