위작이 · 위작을
tác phẩm giả, tranh giả (nghệ thuật, văn chương)
Ví dụ
전문가들은 그 그림이 위작이라고 판단했습니다.
Các chuyên gia đã kết luận bức tranh đó là tranh giả.
Thành phần từ
위 giả+작 tác phẩm
Nghĩa đen là "tác phẩm giả". Hán Việt: ngụy tác.
Bạn nên biết
위작 dùng cho tác phẩm nghệ thuật và văn chương; với hàng hiệu giả thì dùng 짝퉁 hoặc 가품.
Từ liên quan