오죽 ~(으)면 · 오죽 ~겠어요?
biết bao, đến mức nào (câu tu từ)
Ví dụ
그가 오죽 힘들었으면 회사를 그만뒀겠어요?
Anh ấy phải khổ sở đến mức nào mới bỏ việc chứ?
Bạn nên biết
Hầu như luôn dùng trong 오죽 ~(으)면: "phải tệ lắm thì mới…".
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
오죽 ~(으)면 · 오죽 ~겠어요?
biết bao, đến mức nào (câu tu từ)
Ví dụ
그가 오죽 힘들었으면 회사를 그만뒀겠어요?
Anh ấy phải khổ sở đến mức nào mới bỏ việc chứ?
Bạn nên biết
Hầu như luôn dùng trong 오죽 ~(으)면: "phải tệ lắm thì mới…".