만성 질환이 · 만성 질환을
bệnh mãn tính
Ví dụ
당뇨병은 대표적인 만성 질환이에요.
Bệnh tiểu đường là một bệnh mãn tính tiêu biểu.
Thành phần từ
만 chậm+성 tính chất+질 bệnh tật+환 bệnh, hoạn nạn
Nghĩa đen là "bệnh có tính chậm". Hán Việt: mạn tính tật hoạn ("mạn tính" chính là "mãn tính" trong tiếng Việt).
Bạn nên biết
질환 phát âm là [질환]; theo phát âm chuẩn, âm ㅎ vẫn được giữ.
Từ liên quan