까마득히 잊다 · 까마득히 멀다
xa tít mù tắp; (quên) sạch, hoàn toàn
Ví dụ
친구와의 약속을 까마득히 잊어버렸어요.
Tôi quên sạch cuộc hẹn với bạn.
Thành phần từ
Dạng mạnh hơn của 아득히 "xa xăm".
Bạn nên biết
Kết hợp quan trọng: 까마득히 잊다 "quên sạch sành sanh".
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
까마득히 잊다 · 까마득히 멀다
xa tít mù tắp; (quên) sạch, hoàn toàn
Ví dụ
친구와의 약속을 까마득히 잊어버렸어요.
Tôi quên sạch cuộc hẹn với bạn.
Thành phần từ
Dạng mạnh hơn của 아득히 "xa xăm".
Bạn nên biết
Kết hợp quan trọng: 까마득히 잊다 "quên sạch sành sanh".