얹어요 · 얹었어요 · 얹을 거예요 · 얹으세요
đặt lên (trên), để lên; thêm vào
Ví dụ
밥 위에 계란 프라이를 얹어서 먹어요.
Tôi ăn cơm với một quả trứng ốp la để lên trên.
Thành phần từ
Thành ngữ thú vị: 숟가락을 얹다 "đặt thìa lên" = hưởng công sức của người khác.
Bạn nên biết
Phát âm là [언따] — ㅈ của ㄵ câm khi đứng trước phụ âm.