좌불안석이 · 좌불안석을
đứng ngồi không yên, như ngồi trên đống lửa
Ví dụ
결과 발표를 기다리며 하루 종일 좌불안석이었어요.
Chờ công bố kết quả, mình đứng ngồi không yên cả ngày.
Thành phần từ
좌 ngồi+불 không+안 yên+석 chỗ ngồi
Nghĩa đen là "ngồi mà không yên chỗ". Hán Việt: tọa bất an tịch.
Bạn nên biết
Từ thuần Hàn gần nghĩa: 안절부절못하다 "bồn chồn không yên".
Từ liên quan