조언자가 · 조언자를
người cố vấn, người tư vấn
Ví dụ
그분은 제 인생의 가장 중요한 조언자예요.
Người đó là cố vấn quan trọng nhất trong cuộc đời tôi.
Thành phần từ
조 giúp+언 lời+자 người
Nghĩa đen là "người giúp bằng lời"; -자 = người làm việc đó: 과학자 (nhà khoa học), 운전자 (người lái xe). Hán Việt: trợ ngôn giả.