가슴이 철렁했어요 · 가슴이 철렁 내려앉다
thót tim, giật mình (vì sợ hãi, sốc đột ngột)
Ví dụ
아이가 넘어지는 걸 보고 가슴이 철렁했어요.
Thấy con bị ngã, tim tôi thót lại.
Thành phần từ
철렁 mô phỏng cú xóc mạnh đột ngột, như nước sóng sánh: trái tim như rơi xuống.
Bạn nên biết
Thường dùng ở thì quá khứ, cho một nỗi sợ bất chợt: cuộc gọi lúc nửa đêm, suýt gặp tai nạn. Biến thể: 가슴이 철렁 내려앉다.
Từ liên quan