갈채가 · 갈채를
tràng pháo tay, sự tán thưởng
Ví dụ
그의 연주가 끝나자 관객들은 뜨거운 갈채를 보냈습니다.
Khi anh ấy biểu diễn xong, khán giả đã dành cho anh tràng pháo tay nồng nhiệt.
Thành phần từ
갈 hô to+채 tán thưởng
Nghĩa đen là "hô to khen ngợi". Hán Việt: hát thái.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
갈채가 · 갈채를
tràng pháo tay, sự tán thưởng
Ví dụ
그의 연주가 끝나자 관객들은 뜨거운 갈채를 보냈습니다.
Khi anh ấy biểu diễn xong, khán giả đã dành cho anh tràng pháo tay nồng nhiệt.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "hô to khen ngợi". Hán Việt: hát thái.