뉘우쳐요 · 뉘우쳤어요 · 뉘우칠 거예요 · 뉘우치세요
ăn năn, hối lỗi
Ví dụ
그는 자신의 잘못을 진심으로 뉘우치고 있어요.
Anh ấy đang thật lòng ăn năn về lỗi lầm của mình.
Thành phần từ
Từ thuần Hàn; hàm ý sự hối hận về đạo đức và mong muốn thay đổi, sâu sắc hơn sự tiếc nuối đơn thuần.
Bạn nên biết
Thường đi với tân ngữ 잘못 hoặc 죄: 잘못을 뉘우치다.
Từ liên quan