Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

쇄신

swaesin

쇄신이 · 쇄신을

sự đổi mới, cải tổ, chấn chỉnh

Ví dụ

당 지도부는 강력한 쇄신을 약속했습니다.

Ban lãnh đạo đảng đã hứa sẽ cải tổ mạnh mẽ.

Thành phần từ

쇄 chải, quét신 mới

Nghĩa đen là "chải sạch để làm mới". Hán Việt: loát tân.