절박해요 · 절박했어요 · 절박한 (+noun)
cấp bách, khẩn thiết, tuyệt vọng
Ví dụ
그는 일자리가 절박하게 필요했어요.
Anh ấy đang rất cần một công việc.
Thành phần từ
절 thiết, cấp+박 ép, bức
Nghĩa đen là "bức thiết, dồn ép". Hán Việt: thiết bách (gần với "bức thiết, cấp bách").
Bạn nên biết
절박하다 nhấn mạnh nhu cầu khẩn thiết của một người; 긴박하다 nhấn mạnh tình huống căng thẳng, diễn biến nhanh.