은어가 · 은어를
tiếng lóng, biệt ngữ (của một nhóm)
Ví dụ
이 단어는 군대에서 쓰는 은어예요.
Từ này là tiếng lóng dùng trong quân đội.
Thành phần từ
은 ẩn+어 từ ngữ
Nghĩa đen là "lời nói ẩn", chỉ người trong nhóm mới hiểu. Hán Việt: ẩn ngữ.
Bạn nên biết
Cẩn thận từ đồng âm: 은어 còn là tên loài cá hương (cá ayu); ngữ cảnh sẽ làm rõ.