시인해요 · 시인했어요 · 시인할 거예요 · 시인하세요
thừa nhận, nhận (lỗi, sự thật)
Ví dụ
그는 결국 자신의 잘못을 시인했어요.
Cuối cùng anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình.
Thành phần từ
시 đúng, phải+인 thừa nhận
Nghĩa đen là "công nhận là đúng"; trái nghĩa với 부인하다. Hán Việt: thị nhận.
Bạn nên biết
Coi chừng từ đồng âm: 시인 còn có nghĩa là "nhà thơ" (詩人).
Từ liên quan