Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5động từ

시인하다

siinhada

시인해요 · 시인했어요 · 시인할 거예요 · 시인하세요

thừa nhận, nhận (lỗi, sự thật)

Ví dụ

그는 결국 자신의 잘못을 시인했어요.

Cuối cùng anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình.

Thành phần từ

시 đúng, phải인 thừa nhận

Nghĩa đen là "công nhận là đúng"; trái nghĩa với 부인하다. Hán Việt: thị nhận.

Bạn nên biết

Coi chừng từ đồng âm: 시인 còn có nghĩa là "nhà thơ" (詩人).